TanroDictionary Sổ từ

grubber

/ˈɡrʌbə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người xới, người bới.danh từ
  2. Máy xới diệt cỏ.danh từ
  3. Người ăn ngấu nghiến.danh từ
  4. Học sinh học gạo.danh từ

Ví dụ

  1. The grubber was useful in class.

  2. A grubber helped the team.

  3. The grubber was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép