Nghĩa tiếng Việt
- Bẩn thỉu, bụi bậm; lôi thôi lếch thếch; dơ dáy.tính từ
- Có giòi.tính từ
Ví dụ
-
His shoes were grubby after the hike.
-
The grubby food was hard to eat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép