TanroDictionary Sổ từ

grubstake

/ˈɡrəbˌsteɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền hay thiết bị cung cấp cho một doanh nghiệp để bù đắp một cổ phần đã sinh lợi.danh từ

Ví dụ

  1. They used a grubstake to start the shop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép