TanroDictionary Sổ từ

grudge

/ɡrʌdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mối ác cảm, mối hận thù.danh từ
  2. Cho một cách miễn cưỡng, miễn cưỡng cho phép, bất đắc dĩ đồng ý.động từ
  3. Nhìn bằng con mắt xấu; tỏ vẻ không bằng lòng, tỏ vẻ không thích thú; có thái độ hằn học.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She still holds a grudge against her former boss.

  2. I grudge letting him borrow my bike.

  3. She grudge at the new rules quietly.

  4. to bear (owe) somebody a grudge; to have (nurse, keep) a grudge against someboby

    có hằn thù ác cảm với ai; oán giận ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép