Nghĩa tiếng Việt
- Mối ác cảm, mối hận thù.danh từ
- Cho một cách miễn cưỡng, miễn cưỡng cho phép, bất đắc dĩ đồng ý.động từ
- Nhìn bằng con mắt xấu; tỏ vẻ không bằng lòng, tỏ vẻ không thích thú; có thái độ hằn học.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She still holds a grudge against her former boss.
-
I grudge letting him borrow my bike.
-
She grudge at the new rules quietly.
-
to bear (owe) somebody a grudge; to have (nurse, keep) a grudge against someboby
có hằn thù ác cảm với ai; oán giận ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép