Nghĩa tiếng Việt
- Thô lỗ, cộc cằn.D
Ví dụ
-
I read the note gruffly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡrəfli/
I read the note gruffly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép