Nghĩa tiếng Việt
- Tính cộc cằn, tính thô lỗ.tính từ
Ví dụ
-
His gruffness made the new students nervous.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡrəfnəs/
His gruffness made the new students nervous.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép