TanroDictionary Sổ từ

gruffness

/ˈɡrəfnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính cộc cằn, tính thô lỗ.tính từ

Ví dụ

  1. His gruffness made the new students nervous.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép