TanroDictionary Sổ từ

gruffy

/ˈɡrʌfi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cộc lốc, cộc cằn, thô lỗ (người, giọng nói, thái độ... ).tính từ

Ví dụ

  1. Her answer seemed gruffy to me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép