Nghĩa tiếng Việt
- Người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn.danh từ
- Người hay lẩm bẩm.danh từ
Ví dụ
-
Every grumbler left the room unhappy.
-
The grumbler muttered under his breath.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép