TanroDictionary Sổ từ

grumbler

/ˈɡrʌmblə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn.danh từ
  2. Người hay lẩm bẩm.danh từ

Ví dụ

  1. Every grumbler left the room unhappy.

  2. The grumbler muttered under his breath.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép