Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grumble.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is grumbling about the cold coffee.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡrʌmblɪŋ/
He is grumbling about the cold coffee.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép