TanroDictionary Sổ từ

grunter

/ˈɡrəntɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con lợn.danh từ
  2. Người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn.danh từ

Ví dụ

  1. The grunter slept near the fence.

  2. The grunter complained about the cold room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép