Nghĩa tiếng Việt
- Con lợn.danh từ
- Người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn.danh từ
Ví dụ
-
The grunter slept near the fence.
-
The grunter complained about the cold room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép