Nghĩa tiếng Việt
- Bò rừng đực (Tây tạng).danh từ
Ví dụ
-
The grunting-ox stood near the barn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡrəntinˈɑːks/
The grunting-ox stood near the barn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép