TanroDictionary Sổ từ

grunting-ox

/ˈɡrəntinˈɑːks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bò rừng đực (Tây tạng).danh từ

Ví dụ

  1. The grunting-ox stood near the barn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép