Nghĩa tiếng Việt
- Hài lòng.tính từ
Ví dụ
-
At last, he felt gruntled with the result.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡrəntəld/
At last, he felt gruntled with the result.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép