Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của guaranteeđộng từ
Tiếng Nhật
- 保証付きほしょうつきcó bảo hành, có bảo đảm
- 極め付ききわめつきcó giám định, được bảo đảm (thật, có giá trị)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép