Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của guaranteeđộng từ
Ví dụ
-
This tool guarantees faster cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡˌærɑːntˈiːz/
This tool guarantees faster cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép