TanroDictionary Sổ từ

guarantor

/ˌɡærənˈtɔː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bảo đảm, người bảo chứng, người bảo lãnh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The guarantor signed the form beside him.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép