Nghĩa tiếng Việt
- Người bảo đảm, người bảo chứng, người bảo lãnh.danh từ
Tiếng Nhật
- 保証人ほしょうにんngười bảo lãnh
Ví dụ
-
The guarantor signed the form beside him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɡærənˈtɔː(r)/
The guarantor signed the form beside him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép