TanroDictionary Sổ từ

guarded

/ˈɡɑːdɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của guardđộng từ
  2. Thận trọng, giữ gìn (lời nói).tính từ
  3. Có cái che, có cái chắn (máy dây curoa, bánh răng... ).tính từ

Ví dụ

  1. They guarded the gate all night.

  2. He gave a guarded answer to my personal question.

  3. The guarded machine was safe to use.

  4. a guarded answers

    câu trả lời thận trọng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép