Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của guardđộng từ
- Thận trọng, giữ gìn (lời nói).tính từ
- Có cái che, có cái chắn (máy dây curoa, bánh răng... ).tính từ
Ví dụ
-
They guarded the gate all night.
-
He gave a guarded answer to my personal question.
-
The guarded machine was safe to use.
-
a guarded answers
câu trả lời thận trọng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép