Nghĩa tiếng Việt
- Sự bảo vệ; trách nhiệm bảo vệ.danh từ
- Sự giám hộ (tài sản... ); trách nhiệm giám hộ (tài sản... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The child stayed under his guardianship.
-
The money was kept in guardianship safely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép