TanroDictionary Sổ từ

guarding

/ˈɡɑrdɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của guard.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is guarding the door during the event.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép