Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của guard.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is guarding the door during the event.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡɑrdɪŋ/
She is guarding the door during the event.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép