TanroDictionary Sổ từ

guardroom

/ˈɡɑːdruːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng nghỉ của lính gác.danh từ
  2. Nhà giam (ở đồn công an).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The guard rested in the guardroom before dawn.

  2. They kept the thief in the guardroom overnight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép