Nghĩa tiếng Việt
- Phòng nghỉ của lính gác.danh từ
- Nhà giam (ở đồn công an).danh từ
Tiếng Nhật
- 詰め所つめしょtrạm trực, phòng trực, phòng gác
Ví dụ
-
The guard rested in the guardroom before dawn.
-
They kept the thief in the guardroom overnight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép