TanroDictionary Sổ từ

guards

/ɡɑrdz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của guardđộng từ
  2. Lính bảo vệ; đội bảo vệ.danh từ

Ví dụ

  1. She guards the door every night.

  2. The guards stood outside the museum all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép