Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của guessđộng từ
Ví dụ
-
He guessed the right door on the first try.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡɛst/
He guessed the right door on the first try.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép