TanroDictionary Sổ từ

guesses

/ˈɡɛsɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của guessđộng từ

Ví dụ

  1. She guesses the time before looking.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép