TanroDictionary Sổ từ

guessing

/ˈɡɛsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của guess.động từ

Ví dụ

  1. She was guessing the answer from clues.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép