Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của guess.động từ
Ví dụ
-
She was guessing the answer from clues.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡɛsɪŋ/
She was guessing the answer from clues.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép