Nghĩa tiếng Việt
- Nhà trọ thượng hạng.danh từ
- Nhà khách.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We stayed in a small guesthouse near the lake.
-
The guesthouse offered a quiet room and tea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép