Nghĩa tiếng Việt
- Địa vị người khách.danh từ
Ví dụ
-
She enjoyed her guestship at the quiet house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡestˌʃɪp/
She enjoyed her guestship at the quiet house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép