Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với người kháchtính từ
Ví dụ
-
He was treated guestwise with warm, polite care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡestaɪz/
He was treated guestwise with warm, polite care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép