Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của guideđộng từ
Ví dụ
-
They guided the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡaɪdɪd/
They guided the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép