Nghĩa tiếng Việt
- Đường dẫn.danh từ
Ví dụ
-
The train moved along the guideway.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡaɪdweɪ/
The train moved along the guideway.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép