Nghĩa tiếng Việt
- Cáp dẫn (đường).danh từ
Ví dụ
-
They discussed the guiding cable today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈkeɪbəl/
They discussed the guiding cable today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép