TanroDictionary Sổ từ

guild-hall

/ɡɪldhɔːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trụ sở phường hội (thời Trung cổ); toà thị chính.danh từ
  2. Phòng chiêu đãi, phòng khánh tiết (ở Luân-đôn).danh từ

Ví dụ

  1. The old guild-hall now hosts community events.

  2. The guild-hall was decorated for the evening banquet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép