Nghĩa tiếng Việt
- Trụ sở phường hội (thời Trung cổ); toà thị chính.danh từ
- Phòng chiêu đãi, phòng khánh tiết (ở Luân-đôn).danh từ
Ví dụ
-
The old guild-hall now hosts community events.
-
The guild-hall was decorated for the evening banquet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép