Nghĩa tiếng Việt
- Người thuộc phường hội.danh từ
Ví dụ
-
Each guildsman wore a simple badge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡɪldzmən/
Each guildsman wore a simple badge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép