TanroDictionary Sổ từ

guildsman

/ˈɡɪldzmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thuộc phường hội.danh từ

Ví dụ

  1. Each guildsman wore a simple badge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép