Nghĩa tiếng Việt
- Máy chém.danh từ
- Máy xén (giấy... ).danh từ
- Dao cắt hạch hạnh.danh từ
- Phương pháp xén giờ (đối phó với sự trì hoãn việc thông qua một đạo luật bằng cách định giờ thông qua từng phần).danh từ
- Chém đầu.động từ
- Xén (giấy...).động từ
Tiếng Nhật
- ギロチンmáy chém
Ví dụ
-
The museum displayed a guillotine.
-
The office used a guillotine to cut paper.
-
The doctor used a guillotine for the sample.
-
The bill faced a guillotine in the debate.
-
They guillotine the old paper in seconds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép