TanroDictionary Sổ từ

guillotine

/ˈɡi(j)əˌtin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy chém.danh từ
  2. Máy xén (giấy... ).danh từ
  3. Dao cắt hạch hạnh.danh từ
  4. Phương pháp xén giờ (đối phó với sự trì hoãn việc thông qua một đạo luật bằng cách định giờ thông qua từng phần).danh từ
  5. Chém đầu.động từ
  6. Xén (giấy...).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The museum displayed a guillotine.

  2. The office used a guillotine to cut paper.

  3. The doctor used a guillotine for the sample.

  4. The bill faced a guillotine in the debate.

  5. They guillotine the old paper in seconds.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép