Nghĩa tiếng Việt
- Sự có tội, sự phạm tội.danh từ
Ví dụ
-
His guiltiness kept him awake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡɪltinəs/
His guiltiness kept him awake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép