TanroDictionary Sổ từ

guiltiness

/ˈɡɪltinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự có tội, sự phạm tội.danh từ

Ví dụ

  1. His guiltiness kept him awake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép