TanroDictionary Sổ từ

guiltlessness

/ˈɡɪltləsnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không có tội, sự vô tội.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His guiltlessness was proven by the facts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép