Nghĩa tiếng Việt
- Có tội, phạm tội, tội lỗi.tính từ
Tiếng Nhật
- 後ろめたいうしろめたいcắn rứt lương tâm, áy náy
Ví dụ
-
The guilty option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡɪlti/
The guilty option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép