Nghĩa tiếng Việt
- (nhạc) người chơi đàn ghi-ta.danh từ
Tiếng Nhật
- ギタリストnghệ sĩ ghi-ta
Ví dụ
-
The guitarist practiced before the evening concert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡɪˈtɑːrɪst/
The guitarist practiced before the evening concert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép