Nghĩa tiếng Việt
- Con dao to.danh từ
- Rãnh (do nước xói mòn); máng, mương.danh từ
- Đào rãnh, khơi thành rãnh, khơi thành máng.động từ
Tiếng Nhật
- ガリーkhe xói, rãnh xói
Ví dụ
-
He carried a sharp gulli in his bag.
-
Water cut a deep gulli in the soil.
-
We can gulli the field for drainage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép