TanroDictionary Sổ từ

gully

/ˈɡʊli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con dao to.danh từ
  2. Rãnh (do nước xói mòn); máng, mương.danh từ
  3. Đào rãnh, khơi thành rãnh, khơi thành máng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He carried a sharp gulli in his bag.

  2. Water cut a deep gulli in the soil.

  3. We can gulli the field for drainage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép