Nghĩa tiếng Việt
- Y áp xe lợi, chứng viêm nướu răng.danh từ
Ví dụ
-
He needed treatment for a gumboil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡʌmbɔɪl/
He needed treatment for a gumboil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép