TanroDictionary Sổ từ

gumboot

/ˈɡʌmbuːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ủng cao su lên đến đầu gối.danh từ

Ví dụ

  1. She wore gumboot to work in the wet garden.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép