Nghĩa tiếng Việt
- Trống găm bi (Phi châu).danh từ
Ví dụ
-
The drummer played the gumby during the festival.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡʌmbi/
The drummer played the gumby during the festival.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép