TanroDictionary Sổ từ

gummed

/ɡʌmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của gumđộng từ

Ví dụ

  1. The glue gummed up the drawer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép