TanroDictionary Sổ từ

gummy

/ˈɡəmi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dính; có nhựa dính.tính từ
  2. Có dử (mắt).tính từ
  3. Sưng lên (mắt cá chân... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The glue made the paper gummi.

  2. Her eyes looked gummi after sleep.

  3. His ankle felt gummi after the run.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép