Nghĩa tiếng Việt
- Dính; có nhựa dính.tính từ
- Có dử (mắt).tính từ
- Sưng lên (mắt cá chân... ).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The glue made the paper gummi.
-
Her eyes looked gummi after sleep.
-
His ankle felt gummi after the run.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép