Nghĩa tiếng Việt
- Người đấu súng.danh từ
Ví dụ
-
The gunfighter walked into the dusty town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡʌnfaɪtə(r)/
The gunfighter walked into the dusty town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép