TanroDictionary Sổ từ

gunnery-ship

/ˈɡənriˈʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàu huấn luyện pháo thủ.danh từ

Ví dụ

  1. The gunnery-ship trained young sailors each summer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép