Nghĩa tiếng Việt
- Tàu huấn luyện pháo thủ.danh từ
Ví dụ
-
The gunnery-ship trained young sailors each summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡənriˈʃɪp/
The gunnery-ship trained young sailors each summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép