Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gun.động từ
- Sự đi săn.danh từ
- Sự săn bắn vịt và ngỗng trời bằng thuyền.danh từ
Tiếng Nhật
- 銃撃じゅうげきsự nổ súng, bắn
Ví dụ
-
He was gunning the lawn mower across the yard.
-
The gunning season started in early autumn.
-
The gunning of ducks was common there.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép