TanroDictionary Sổ từ

gunning

/ˈɡənnin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gun.động từ
  2. Sự đi săn.danh từ
  3. Sự săn bắn vịt và ngỗng trời bằng thuyền.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was gunning the lawn mower across the yard.

  2. The gunning season started in early autumn.

  3. The gunning of ducks was common there.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép