Nghĩa tiếng Việt
- Phát súng.danh từ
- Tầm súng, tầm bắn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I heard a gunshot from far away.
-
They stayed out of gunshot range.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép