Nghĩa tiếng Việt
- Người làm súng.danh từ
- Người chữa súng.danh từ
Ví dụ
-
The gunsmith repaired the old rifle.
-
The gunsmith cleaned the broken parts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép