Nghĩa tiếng Việt
- Que thông nòng súng.danh từ
Ví dụ
-
He cleaned the barrel with a gunstick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡʌnstɪk/
He cleaned the barrel with a gunstick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép