TanroDictionary Sổ từ

gushes

/ˈɡʌʃɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gushđộng từ

Ví dụ

  1. The fountain gushes in the center.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép