TanroDictionary Sổ từ

gushing

/ˈɡʌʃɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phun ra, vọt ra.tính từ
  2. Tuôn ra hàng tràng.tính từ
  3. Hay bộc lộ, hay thổ lộ (tình cảm... ); vồn vã.tính từ
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gush.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Water was gushing from the broken pipe.

  2. She spoke in a gushing voice.

  3. She gave a gushing speech about her new job.

  4. He is gushing about the new movie.

  5. a gushing person

    người hay thổ lộ tình cảm; người hay vồn vã

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép