Nghĩa tiếng Việt
- Phun ra, vọt ra.tính từ
- Tuôn ra hàng tràng.tính từ
- Hay bộc lộ, hay thổ lộ (tình cảm... ); vồn vã.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gush.động từ
Tiếng Nhật
- 噴出ふんしゅつsự phun trào, phun ra
Ví dụ
-
Water was gushing from the broken pipe.
-
She spoke in a gushing voice.
-
She gave a gushing speech about her new job.
-
He is gushing about the new movie.
-
a gushing person
người hay thổ lộ tình cảm; người hay vồn vã
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép